Tính tuổi

Tuổi của bạn hôm nay

Chọn ngày sinh (danh sách năm hiển thị cả Dương lịch và PL) để biết tuổi tròn, tuổi theo năm-tháng-ngày và số ngày đến sinh nhật kế tiếp.

Tuổi theo năm sinh trong năm 2026

Tuổi tăng vào ngày sinh nhật; nếu năm nay chưa đến sinh nhật, hãy xem cột “trước sinh nhật”.

Năm sinhDương lịchTrước sinh nhậtSau sinh nhậtThế hệ
20262026—0 tuổiGen Beta
202520250 tuổi1 tuổiGen Beta
202420241 tuổi2 tuổiGen Alpha
202320232 tuổi3 tuổiGen Alpha
202220223 tuổi4 tuổiGen Alpha
202120214 tuổi5 tuổiGen Alpha
202020205 tuổi6 tuổiGen Alpha
201920196 tuổi7 tuổiGen Alpha
201820187 tuổi8 tuổiGen Alpha
201720178 tuổi9 tuổiGen Alpha
201620169 tuổi10 tuổiGen Alpha
2015201510 tuổi11 tuổiGen Alpha
2014201411 tuổi12 tuổiGen Alpha
2013201312 tuổi13 tuổiGen Alpha
2012201213 tuổi14 tuổiGen Z
2011201114 tuổi15 tuổiGen Z
2010201015 tuổi16 tuổiGen Z
2009200916 tuổi17 tuổiGen Z
2008200817 tuổi18 tuổiGen Z
2007200718 tuổi19 tuổiGen Z
2006200619 tuổi20 tuổiGen Z
2005200520 tuổi21 tuổiGen Z
2004200421 tuổi22 tuổiGen Z
2003200322 tuổi23 tuổiGen Z
Xem tất cả (107)
Năm sinhDương lịchTrước sinh nhậtSau sinh nhậtThế hệ
2002200223 tuổi24 tuổiGen Z
2001200124 tuổi25 tuổiGen Z
2000200025 tuổi26 tuổiGen Z
1999199926 tuổi27 tuổiGen Z
1998199827 tuổi28 tuổiGen Z
1997199728 tuổi29 tuổiGen Z
1996199629 tuổi30 tuổiGen Y (Millennials)
1995199530 tuổi31 tuổiGen Y (Millennials)
1994199431 tuổi32 tuổiGen Y (Millennials)
1993199332 tuổi33 tuổiGen Y (Millennials)
1992199233 tuổi34 tuổiGen Y (Millennials)
1991199134 tuổi35 tuổiGen Y (Millennials)
1990199035 tuổi36 tuổiGen Y (Millennials)
1989198936 tuổi37 tuổiGen Y (Millennials)
1988198837 tuổi38 tuổiGen Y (Millennials)
1987198738 tuổi39 tuổiGen Y (Millennials)
1986198639 tuổi40 tuổiGen Y (Millennials)
1985198540 tuổi41 tuổiGen Y (Millennials)
1984198441 tuổi42 tuổiGen Y (Millennials)
1983198342 tuổi43 tuổiGen Y (Millennials)
1982198243 tuổi44 tuổiGen Y (Millennials)
1981198144 tuổi45 tuổiGen Y (Millennials)
1980198045 tuổi46 tuổiGen X
1979197946 tuổi47 tuổiGen X
1978197847 tuổi48 tuổiGen X
1977197748 tuổi49 tuổiGen X
1976197649 tuổi50 tuổiGen X
1975197550 tuổi51 tuổiGen X
1974197451 tuổi52 tuổiGen X
1973197352 tuổi53 tuổiGen X
1972197253 tuổi54 tuổiGen X
1971197154 tuổi55 tuổiGen X
1970197055 tuổi56 tuổiGen X
1969196956 tuổi57 tuổiGen X
1968196857 tuổi58 tuổiGen X
1967196758 tuổi59 tuổiGen X
1966196659 tuổi60 tuổiGen X
1965196560 tuổi61 tuổiGen X
1964196461 tuổi62 tuổiBaby Boomer
1963196362 tuổi63 tuổiBaby Boomer
1962196263 tuổi64 tuổiBaby Boomer
1961196164 tuổi65 tuổiBaby Boomer
1960196065 tuổi66 tuổiBaby Boomer
1959195966 tuổi67 tuổiBaby Boomer
1958195867 tuổi68 tuổiBaby Boomer
1957195768 tuổi69 tuổiBaby Boomer
1956195669 tuổi70 tuổiBaby Boomer
1955195570 tuổi71 tuổiBaby Boomer
1954195471 tuổi72 tuổiBaby Boomer
1953195372 tuổi73 tuổiBaby Boomer
1952195273 tuổi74 tuổiBaby Boomer
1951195174 tuổi75 tuổiBaby Boomer
1950195075 tuổi76 tuổiBaby Boomer
1949194976 tuổi77 tuổiBaby Boomer
1948194877 tuổi78 tuổiBaby Boomer
1947194778 tuổi79 tuổiBaby Boomer
1946194679 tuổi80 tuổiBaby Boomer
1945194580 tuổi81 tuổiThế hệ Im lặng
1944194481 tuổi82 tuổiThế hệ Im lặng
1943194382 tuổi83 tuổiThế hệ Im lặng
1942194283 tuổi84 tuổiThế hệ Im lặng
1941194184 tuổi85 tuổiThế hệ Im lặng
1940194085 tuổi86 tuổiThế hệ Im lặng
1939193986 tuổi87 tuổiThế hệ Im lặng
1938193887 tuổi88 tuổiThế hệ Im lặng
1937193788 tuổi89 tuổiThế hệ Im lặng
1936193689 tuổi90 tuổiThế hệ Im lặng
1935193590 tuổi91 tuổiThế hệ Im lặng
1934193491 tuổi92 tuổiThế hệ Im lặng
1933193392 tuổi93 tuổiThế hệ Im lặng
1932193293 tuổi94 tuổiThế hệ Im lặng
1931193194 tuổi95 tuổiThế hệ Im lặng
1930193095 tuổi96 tuổiThế hệ Im lặng
1929192996 tuổi97 tuổiThế hệ Im lặng
1928192897 tuổi98 tuổiThế hệ Im lặng
1927192798 tuổi99 tuổi—
1926192699 tuổi100 tuổi—
19251925100 tuổi101 tuổi—
19241924101 tuổi102 tuổi—
19231923102 tuổi103 tuổi—
19221922103 tuổi104 tuổi—
19211921104 tuổi105 tuổi—
19201920105 tuổi106 tuổi—

Thế hệ theo năm sinh

Thế hệNăm sinhTuổi năm 2026
Thế hệ Im lặng1928 – 194581 tuổi – 98 tuổi
Baby Boomer1946 – 196462 tuổi – 80 tuổi
Gen X1965 – 198046 tuổi – 61 tuổi
Gen Y (Millennials)1981 – 199630 tuổi – 45 tuổi
Gen Z1997 – 201214 tuổi – 29 tuổi
Gen Alpha2013 – 20242 tuổi – 13 tuổi
Gen Beta2025 – 20390 tuổi – 1 tuổi

Khoảng năm của các thế hệ theo định nghĩa phổ biến (như Pew Research Center); nguồn khác có thể lệch một hai năm.

Câu hỏi thường gặp

Tính tuổi từ năm sinh PL thế nào?

Lấy năm PL hiện tại trừ năm sinh: 2569 − 2530 = 39. Trừ thêm 1 nếu năm nay chưa đến sinh nhật.

Tuổi theo năm, tháng, ngày được tính thế nào?

Trước hết là số năm tròn, sau đó số tháng tròn kể từ sinh nhật gần nhất, và số ngày còn lại. Công cụ sẽ tính giúp bạn.

Người sinh ngày 29 tháng 2 thêm tuổi khi nào?

Trong những năm không có ngày 29 tháng 2, công cụ này tính sinh nhật là ngày 1 tháng 3.

Gen Y và Gen Z là những năm nào?

Gen Y (Millennials): 1981–1996 (PL 2524–2539). Gen Z: 1997–2012 (PL 2540–2555). Gen Alpha: 2013–2024.

Tuổi ở đây là tuổi mụ hay tuổi thật?

Là tuổi thật (tuổi tròn), như trên giấy tờ Thái: tăng thêm 1 vào mỗi ngày sinh nhật.

Công cụ khác

Đổi nămPhật lịch Thái, Dương lịch, kỷ nguyên Rattanakosin và ngày tháng
18+Kiểm tra ai đó đã đủ 18 tuổi theo luật Thái chưa
Ngày kiểu TháiNgày sinh viết kiểu Thái để điền giấy tờ
Con giápCon giáp và hành theo năm sinh kiểu Thái
MàuThứ trong tuần khi sinh, màu và tượng Phật
Năm họcLớp học và năm tốt nghiệp ở Thái Lan
Đếm ngàyCộng thêm ngày, đếm số ngày giữa hai ngày
SongkranCòn bao nhiêu ngày đến Songkran và năm PL mới
Nhật/Đài/HànReiwa, Heisei, Dân Quốc, Dangi → PL